• Dung lượng 128GB, chuẩn SDXC UHS-I.
• U3, V30, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 180MB/s, ghi tối đa 150MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp chụp ảnh liên tục và quay video độ phân giải cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 64GB, chuẩn SDXC UHS-I.
• U3, V30, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 180MB/s, ghi tối đa 150MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp chụp ảnh liên tục và quay video độ phân giải cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 512GB, chuẩn microSDXC UHS-I.
• U3, V30, A2, tốc độ ghi tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 170MB/s, ghi tối đa 140MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp quay video 4K và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 256GB, chuẩn microSDXC UHS-I.
• U3, V30, A2, tốc độ ghi tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 170MB/s, ghi tối đa 140MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp quay video 4K và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 128GB, chuẩn microSDXC UHS-I.
• U3, V30, A2, tốc độ ghi tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 170MB/s, ghi tối đa 140MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp quay video 4K và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 64GB, chuẩn microSDXC UHS-I.
• U3, V30, A2, tốc độ ghi tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 170MB/s, ghi tối đa 140MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp quay video 4K và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 512GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I SDR104, Class 10, tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn 15 × 11 × 1mm.
• Hỗ trợ Wear Leveling, quản lý bad block và ECC giúp tăng độ ổn định dữ liệu.
• Chịu nhiệt 0°C đến 70°C, hỗ trợ bảo vệ ESD và chống va đập.
• Dung lượng 256GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I SDR104, Class 10, tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn 15 × 11 × 1mm.
• Hỗ trợ Wear Leveling, quản lý bad block và ECC giúp tăng độ ổn định dữ liệu.
• Chịu nhiệt 0°C đến 70°C, hỗ trợ bảo vệ ESD và chống va đập.
• Dung lượng 128GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I SDR104, Class 10, tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn 15 × 11 × 1mm.
• Hỗ trợ Wear Leveling, quản lý bad block và ECC giúp tăng độ ổn định dữ liệu.
• Chịu nhiệt 0°C đến 70°C, hỗ trợ bảo vệ ESD và chống va đập.
• Dung lượng 64GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I SDR104, Class 10, tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn 15 × 11 × 1mm.
• Hỗ trợ Wear Leveling, quản lý bad block và ECC giúp tăng độ ổn định dữ liệu.
• Chịu nhiệt 0°C đến 70°C, hỗ trợ bảo vệ ESD và chống va đập.
• Dung lượng 32GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I SDR104, Class 10, tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn 15 × 11 × 1mm.
• Hỗ trợ Wear Leveling, quản lý bad block và ECC giúp tăng độ ổn định dữ liệu.
• Chịu nhiệt 0°C đến 70°C, hỗ trợ bảo vệ ESD và chống va đập.
• Dung lượng 512GB, chuẩn microSDXC, kèm adapter SD.
• UHS-I U3, Class 10, V30, A2, phù hợp lưu trữ và chạy ứng dụng.
• Tốc độ đọc lên đến 160MB/s, ghi lên đến 80MB/s với phiên bản 512GB.
• 3D NAND, hỗ trợ quay video Full HD và 4K trên thiết bị tương thích.
• Độ bền cao, chịu nhiệt -25°C đến 85°C, hỗ trợ 10.000 chu kỳ cắm/rút.
• Dung lượng 256GB, chuẩn microSDXC, kèm adapter SD.
• UHS-I U3, Class 10, V30, A2, phù hợp lưu trữ và chạy ứng dụng.
• Tốc độ đọc lên đến 160MB/s, ghi lên đến 80MB/s với phiên bản 256GB.
• 3D NAND, hỗ trợ quay video Full HD và 4K trên thiết bị tương thích.
• Độ bền cao, chịu nhiệt -25°C đến 85°C, hỗ trợ 10.000 chu kỳ cắm/rút.
• Dung lượng 128GB, chuẩn microSDXC, kèm adapter SD.
• UHS-I U3, Class 10, V30, A2, phù hợp lưu trữ và chạy ứng dụng.
• Tốc độ đọc lên đến 160MB/s, ghi lên đến 80MB/s với phiên bản 128GB.
• 3D NAND, hỗ trợ quay video Full HD và 4K trên thiết bị tương thích.
• Độ bền cao, chịu nhiệt -25°C đến 85°C, hỗ trợ 10.000 chu kỳ cắm/rút.
• Dung lượng 64GB, chuẩn microSDXC, kèm adapter SD.
• UHS-I U3, Class 10, V30, A2, phù hợp lưu trữ và chạy ứng dụng.
• Tốc độ đọc lên đến 160MB/s, ghi lên đến 80MB/s với phiên bản 64GB.
• 3D NAND, hỗ trợ quay video Full HD và 4K trên thiết bị tương thích.
• Độ bền cao, chịu nhiệt -25°C đến 85°C, hỗ trợ 10.000 chu kỳ cắm/rút.
• Dung lượng 128GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I U1, Class 10, tốc độ đọc tối đa 95MB/s.
• Tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s, đáp ứng nhu cầu lưu ảnh và video Full HD.
• Thiết kế nhỏ gọn 11 × 15 × 1mm, trọng lượng chỉ khoảng 0,4g.
• Độ bền cao, hỗ trợ 10.000 lần cắm/rút và bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 64GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I U1, Class 10, tốc độ đọc tối đa 95MB/s.
• Tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s, đáp ứng nhu cầu lưu ảnh và video Full HD.
• Thiết kế nhỏ gọn 11 × 15 × 1mm, trọng lượng chỉ khoảng 0,4g.
• Độ bền cao, hỗ trợ 10.000 lần cắm/rút và bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 32GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I U1, Class 10, tốc độ đọc tối đa 95MB/s.
• Tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s, đáp ứng nhu cầu lưu ảnh và video Full HD.
• Thiết kế nhỏ gọn 11 × 15 × 1mm, trọng lượng chỉ khoảng 0,4g.
• Độ bền cao, hỗ trợ 10.000 lần cắm/rút và bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 16GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I U1, Class 10, tốc độ đọc tối đa 95MB/s.
• Tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s, đáp ứng nhu cầu lưu ảnh và video Full HD.
• Thiết kế nhỏ gọn 11 × 15 × 1mm, trọng lượng chỉ khoảng 0,4g.
• Độ bền cao, hỗ trợ 10.000 lần cắm/rút và bảo hành giới hạn 5 năm.