• Dung lượng 256GB, chuẩn CFexpress Type B, giao tiếp PCIe 3.0 hỗ trợ NVMe 1.4.
• Tốc độ đọc tối đa 1.800MB/s, ghi tối đa 1.200MB/s.
• Tốc độ đọc duy trì 1.800MB/s, ghi duy trì 450MB/s.
• Sử dụng bộ nhớ 3D TLC, hỗ trợ quay video độ phân giải cao và chụp ảnh liên tiếp.
• Thiết kế chống bụi, chống thời tiết, va đập, tia X và từ tính; hoạt động từ -10°C đến 70°C.
• Dung lượng 256GB, chuẩn CFexpress 4.0 Type A, giao tiếp PCIe 4.0, hỗ trợ NVMe 1.4.
• Tốc độ đọc tuần tự tối đa 1.800MB/s, ghi tối đa 1.650MB/s.
• Tốc độ ghi duy trì lên đến 850MB/s, đạt chuẩn VPG400.
• Sử dụng 3D TLC NAND, phù hợp chụp liên tục và quay video độ phân giải cao.
• Hoạt động từ -12°C đến 72°C, bảo vệ chống bụi, thời tiết, va đập, tia X và từ tính.
• Dung lượng 240GB, chuẩn CFexpress Type A, giao tiếp PCIe 3.0/NVMe 1.4.
• Tốc độ đọc tuần tự tối đa 800MB/s, ghi tối đa 700MB/s.
• Tốc độ ghi duy trì lên đến 550MB/s, đạt chuẩn VPG200 với mức tối thiểu 200MB/s.
• Sử dụng 3D TLC NAND, hỗ trợ chụp liên tiếp và quay video độ phân giải cao.
• Thiết kế chống bụi, thời tiết, va đập, tia X và từ tính; hoạt động từ -10°C đến 70°C.
• Dung lượng 180GB, chuẩn CFexpress Type A, giao tiếp PCIe 3.0/NVMe 1.4.
• Tốc độ đọc tuần tự tối đa 800MB/s, ghi tối đa 700MB/s.
• Tốc độ ghi duy trì lên đến 550MB/s, đạt chuẩn VPG200 với mức tối thiểu 200MB/s.
• Sử dụng 3D TLC NAND, hỗ trợ chụp liên tiếp và quay video độ phân giải cao.
• Thiết kế chống bụi, thời tiết, va đập, tia X và từ tính; hoạt động từ -10°C đến 70°C.
• Dung lượng 120GB, chuẩn CFexpress Type A, giao tiếp PCIe 3.0/NVMe 1.4.
• Tốc độ đọc tuần tự tối đa 800MB/s, ghi tối đa 700MB/s.
• Tốc độ ghi duy trì lên đến 550MB/s, đạt chuẩn VPG200 với mức tối thiểu 200MB/s.
• Sử dụng 3D TLC NAND, hỗ trợ chụp liên tiếp và quay video độ phân giải cao.
• Thiết kế chống bụi, thời tiết, va đập, tia X và từ tính; hoạt động từ -10°C đến 70°C.
• Dung lượng 256GB, chuẩn SDXC UHS-II.
• U3, V90, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 90MB/s.
• Đọc tối đa 300MB/s, ghi tối đa 280MB/s.
• pSLC flash, tối ưu cho quay video và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 128GB, chuẩn SDXC UHS-II.
• U3, V90, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 90MB/s.
• Đọc tối đa 300MB/s, ghi tối đa 280MB/s.
• pSLC flash, tối ưu cho quay video và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 64GB, chuẩn SDXC UHS-II.
• U3, V90, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 90MB/s.
• Đọc tối đa 300MB/s, ghi tối đa 280MB/s.
• pSLC flash, tối ưu cho quay video và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 256GB, chuẩn SDXC UHS-II.
• U3, V60, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 60MB/s.
• Đọc tối đa 280MB/s, ghi tối đa 180MB/s.
• Flash 3D TLC, phù hợp quay video độ phân giải cao và chụp ảnh liên tục.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 128GB, chuẩn SDXC UHS-II.
• U3, V60, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 60MB/s.
• Đọc tối đa 280MB/s, ghi tối đa 100MB/s.
• Flash 3D TLC, phù hợp quay video độ phân giải cao và chụp ảnh liên tục.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 512GB, chuẩn SDXC UHS-I.
• U3, V30, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 180MB/s, ghi tối đa 150MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp chụp ảnh liên tục và quay video độ phân giải cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 256GB, chuẩn SDXC UHS-I.
• U3, V30, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 180MB/s, ghi tối đa 150MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp chụp ảnh liên tục và quay video độ phân giải cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 128GB, chuẩn SDXC UHS-I.
• U3, V30, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 180MB/s, ghi tối đa 150MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp chụp ảnh liên tục và quay video độ phân giải cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 64GB, chuẩn SDXC UHS-I.
• U3, V30, Class 10, tốc độ ghi duy trì tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 180MB/s, ghi tối đa 150MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp chụp ảnh liên tục và quay video độ phân giải cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 512GB, chuẩn microSDXC UHS-I.
• U3, V30, A2, tốc độ ghi tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 170MB/s, ghi tối đa 140MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp quay video 4K và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 256GB, chuẩn microSDXC UHS-I.
• U3, V30, A2, tốc độ ghi tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 170MB/s, ghi tối đa 140MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp quay video 4K và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 128GB, chuẩn microSDXC UHS-I.
• U3, V30, A2, tốc độ ghi tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 170MB/s, ghi tối đa 140MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp quay video 4K và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 64GB, chuẩn microSDXC UHS-I.
• U3, V30, A2, tốc độ ghi tối thiểu 30MB/s.
• Đọc tối đa 170MB/s, ghi tối đa 140MB/s.
• Flash 3D TLC/QLC, phù hợp quay video 4K và chụp ảnh tốc độ cao.
• Chống nước, bụi, va đập, tia X và từ tính, hoạt động từ -25°C đến 85°C.
• Dung lượng 512GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I SDR104, Class 10, tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn 15 × 11 × 1mm.
• Hỗ trợ Wear Leveling, quản lý bad block và ECC giúp tăng độ ổn định dữ liệu.
• Chịu nhiệt 0°C đến 70°C, hỗ trợ bảo vệ ESD và chống va đập.
• Dung lượng 256GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I SDR104, Class 10, tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn 15 × 11 × 1mm.
• Hỗ trợ Wear Leveling, quản lý bad block và ECC giúp tăng độ ổn định dữ liệu.
• Chịu nhiệt 0°C đến 70°C, hỗ trợ bảo vệ ESD và chống va đập.
• Dung lượng 128GB, chuẩn microSDHC, phù hợp nhiều thiết bị di động.
• UHS-I SDR104, Class 10, tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn 15 × 11 × 1mm.
• Hỗ trợ Wear Leveling, quản lý bad block và ECC giúp tăng độ ổn định dữ liệu.
• Chịu nhiệt 0°C đến 70°C, hỗ trợ bảo vệ ESD và chống va đập.