• SSD M.2 2280 dung lượng 1TB, sử dụng giao tiếp PCIe Gen5 x4 và NVMe.
• Tốc độ đọc tuần tự lên đến 14.000MB/s, ghi lên đến 9.800MB/s.
• Hiệu năng 4K ngẫu nhiên đạt tối đa 1,6 triệu IOPS đọc và 1,4 triệu IOPS ghi.
• Trang bị tản nhiệt graphene cùng cơ chế điều tiết nhiệt động để duy trì hiệu năng ổn định.
• Độ bền 750TBW và bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 2TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen4 x4 NVMe, tốc độ đọc lên đến 5.000MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 4.100MB/s.
• Thiết kế tiết kiệm không gian, phù hợp laptop và PC hỗ trợ M.2 NVMe.
• Độ bền 100TBW, bảo hành giới hạn 3 năm.
• Dung lượng 1TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen4 x4 NVMe, tốc độ đọc lên đến 5.000MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 4.100MB/s.
• Thiết kế tiết kiệm không gian, phù hợp laptop và PC hỗ trợ M.2 NVMe.
• Độ bền 100TBW, bảo hành giới hạn 3 năm.
• Dung lượng 500GB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen4 x4 NVMe, tốc độ đọc lên đến 5.000MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 4.100MB/s.
• Thiết kế tiết kiệm không gian, phù hợp laptop và PC hỗ trợ M.2 NVMe.
• Độ bền 100TBW, bảo hành giới hạn 3 năm.
• Dung lượng 8TB, chuẩn M.2 2280, phiên bản không kèm heatsink.
• PCIe Gen4 x4, tốc độ đọc lên đến 7.300MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 6.300MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 800K/1,1M IOPS.
• Sử dụng NAND TLC 3D, hướng đến gaming và workstation hiệu năng cao.
• Độ bền 600TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 4TB, chuẩn M.2 2280, phiên bản không kèm heatsink.
• PCIe Gen4 x4, tốc độ đọc lên đến 7.300MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 6.300MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 800K/1,1M IOPS.
• Sử dụng NAND TLC 3D, hướng đến gaming và workstation hiệu năng cao.
• Độ bền 600TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 2TB, chuẩn M.2 2280, phiên bản không kèm heatsink.
• PCIe Gen4 x4, tốc độ đọc lên đến 7.300MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 6.300MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 800K/1,1M IOPS.
• Sử dụng NAND TLC 3D, hướng đến gaming và workstation hiệu năng cao.
• Độ bền 600TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 1TB, chuẩn M.2 2280, phiên bản không kèm heatsink.
• PCIe Gen4 x4, tốc độ đọc lên đến 7.300MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 6.300MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 800K/1,1M IOPS.
• Sử dụng NAND TLC 3D, hướng đến gaming và workstation hiệu năng cao.
• Độ bền 600TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 4TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen 4.0 x4, đọc tuần tự lên đến 6.800MB/s.
• Ghi tuần tự tối đa 5.800MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 760K/1,2M IOPS.
• Sử dụng Western Digital TLC 3D NAND, hướng đến gaming và tác vụ hiệu suất cao.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 2TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen 4.0 x4, đọc tuần tự lên đến 6.800MB/s.
• Ghi tuần tự tối đa 5.800MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 760K/1,2M IOPS.
• Sử dụng Western Digital TLC 3D NAND, hướng đến gaming và tác vụ hiệu suất cao.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 1TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen 4.0 x4, đọc tuần tự lên đến 6.800MB/s.
• Ghi tuần tự tối đa 5.800MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 760K/1,2M IOPS.
• Sử dụng Western Digital TLC 3D NAND, hướng đến gaming và tác vụ hiệu suất cao.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 500GB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen 4.0 x4, đọc tuần tự lên đến 6.800MB/s.
• Ghi tuần tự tối đa 5.800MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 760K/1,2M IOPS.
• Sử dụng Western Digital TLC 3D NAND, hướng đến gaming và tác vụ hiệu suất cao.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 4TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen 4.0 x4, tốc độ đọc lên đến 6.600MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự đạt 5.600MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 660K/1,1M IOPS.
• Sử dụng SANDISK 3D CBA NAND và công nghệ nCache 4.0.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 2TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen 4.0 x4, tốc độ đọc lên đến 6.600MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự đạt 5.600MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 660K/1,1M IOPS.
• Sử dụng SANDISK 3D CBA NAND và công nghệ nCache 4.0.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 1TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen 4.0 x4, tốc độ đọc lên đến 6.600MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự đạt 5.600MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 660K/1,1M IOPS.
• Sử dụng SANDISK 3D CBA NAND và công nghệ nCache 4.0.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 500GB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• PCIe Gen 4.0 x4, tốc độ đọc lên đến 6.600MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự đạt 5.600MB/s, đọc/ghi ngẫu nhiên 660K/1,1M IOPS.
• Sử dụng SANDISK 3D CBA NAND và công nghệ nCache 4.0.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 4TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• Giao tiếp PCIe Gen4 x4, tốc độ đọc lên đến 5.000MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 4.000MB/s, random write đến 770K IOPS.
• Sử dụng NAND 3D TLC và công nghệ Western Digital nCache 4.0.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 2TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• Giao tiếp PCIe Gen4 x4, tốc độ đọc lên đến 5.000MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 4.000MB/s, random write đến 770K IOPS.
• Sử dụng NAND 3D TLC và công nghệ Western Digital nCache 4.0.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 1TB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• Giao tiếp PCIe Gen4 x4, tốc độ đọc lên đến 5.000MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 4.000MB/s, random write đến 770K IOPS.
• Sử dụng NAND 3D TLC và công nghệ Western Digital nCache 4.0.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 500GB, chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn.
• Giao tiếp PCIe Gen4 x4, tốc độ đọc lên đến 5.000MB/s.
• Tốc độ ghi tuần tự tối đa 4.000MB/s, random write đến 770K IOPS.
• Sử dụng NAND 3D TLC và công nghệ Western Digital nCache 4.0.
• Độ bền 300TBW, bảo hành giới hạn 5 năm.
• Dung lượng 2TB, chuẩn M.2 2242, sử dụng 3D NAND.
• Giao tiếp NVMe PCIe Gen4 x4, thiết kế SSD một mặt.
• Tốc độ đọc tuần tự lên đến 3.300MB/s, ghi đến 1.400MB/s.
• Đọc/ghi ngẫu nhiên 4K đạt tối đa 190.000/330.000 IOPS.
• Thiết kế nhỏ gọn chỉ 42 x 22 x 2,23 mm, trọng lượng khoảng 5g.
• Hỗ trợ LDPC, S.M.A.R.T, Advanced Garbage Collection, TBW 150TB và bảo hành 5 năm.